ĐẠI THI HÀO NGUYỄN DU
Nhận kết quả học tập - hạnh kiểm qua tin nhắn ĐT Di động
"
"
Từ năm học 2011 - 2012, Trường THPT Nguyễn Du kết hợp với công ty phần mềm trường học Biển Đen, cung cấp tới quý vị PHHS những thông tin cơ bản của con em mình (Kết quả học tập, điểm số, hạnh kiểm, vi phạm.....) bằng tin nhắn qua Điện thoại di động.
Nhà trường chỉ chịu trách nhiệm nhập số liệu. Mọi khoản chi phí, quý vị phụ huynh trả trực tiếp cho công ty Biển Đen (50.000 đ/năm).
...
tuyển sinh lớp 10
trong kì thi tuyên sinh lớp 10 em được 37 điểm
em muốn học trường thpt Nguyễn Du nhưng em lỡ ghi giấy nguyện vọng 2 là trường thpt lộc thanh,giờ em muốn học trường nguyễn du được không thầy?
thủ tục ra sao?
em xin tran thanh cảm ơn...
ENGLISH CLUB
request: student want to improve their english and communicate with a lot of friends, have enough condition and skill.
if anyone want to join in let contract with yahoo : ">
...
Thời điểm mở các vòng thi trên IOE..Chúc các đơn vị nhanh chóng phát động cuộc thi và đạt kết quả tốt !
Cờ và huy hiệu của cuộc thi Olympic tiếng Anh trên Internet
Bộ GD-ĐT chính thức phát động cuộc thi Olympic tiếng Anh trên Internet (IOE)
xin chào tất cả các bạn nguyễn Du
tôi là học sinh của trường đã xa trường gần 3 năm và đang học tập tại sài gòn hiện nay chúng tôi những người học sinh của trường muốn góp một phần nho nhoi giúp đỡ các bạn khi vào sg thi nếu các bạn có nhu cầu hay cần giúp đỡ về nơi sg hãy liên hệ với chúng tôi qua hoặc có thể ll trực tiếp qua sdt 0987874324 găp trinh GIÚP ĐỠ SVBAOLOC LA NIỀM VUI CỦA CHÚNG TÔI...
Nhớ mái trường thân yêu
nhớ nhớ nhớ ..bao h mới đc về thăm truờg đây...xa xôi wá.. hẹn gặp lại trườg yêu trog nhữg ngày gần nhất..pp nhá....
chúc quí thầy cô năm mới
em xin chúc thầy cô năm mới dồi dào sức khỏe hạnh phúc và thành công
...
cách sử dụng đại từ quan hệ trong tiếng anh 11
*mệnh đề quan hệ xác định (defining raltive clauses)
chủ từ
túc từ
sở hửu
người
who / that
whom/ who/ that
whose
vật
which/ that
which/ that
whose/ of which
* các mệnh đề quan hệ xác định dùng cho người.
a) chủ từ: who hay that
who thường được dùng.
- the man who robbed you has been arrested. ( người đàn ông mà cướp của bạn đã bị bắt)
- only those who...

Trao đổi ý kiến