ĐẠI THI HÀO NGUYỄN DU
vật lý 12 kỳ II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cường
Ngày gửi: 17h:27' 26-02-2010
Dung lượng: 165.5 KB
Số lượt tải: 48
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cường
Ngày gửi: 17h:27' 26-02-2010
Dung lượng: 165.5 KB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích:
0 người
Phần câu hỏi
(Đề có 40 câu)
Câu1: Trong hiện tượng khúc xạ:
A. Chiết suất tỉ đối
B. sini và sinr đồng biến
C. Chiết suất tỉ đối
D. sini và sinr nghịch biến
Câu2: Tia sáng đi từ không khí cào chất lỏng trong suốt với góc tới i = 600 thì góc khúc xạ r = 300 Để xảy ra phản xạ toàn phần khi tia sáng từ chất lỏng ra không khí thì góc tối i :
A. i ( 420
B. i > 420
C. i > 35,260
D. i > 28,50
Câu3: Lăng kính có góc chiết quang A = 600. Khi ở trong không khí thì góc lệch cực tiểu là 300 khi ở trong một chất lỏng trong suốt có chiết suất là nx thì góc lệch cực tiểu là 40. cho biết sin320 = . Giá trị của nx là:
A. nx =
B. nx =
nx =
nx = 1,5
Câu4: Khi một vật thật ở cách một thấu kính hội tụ một khoảng bằng tiêu cự của nó thì:
A. ảnh là ảo, cùng chiều và lớn hơn vật
B. ảnh là thật, ngược chiều và có kích thước bằng vật
C. ảnh không được tạo thành.
D. ảnh là ảnh thật, ngược chiều , lớn hơn vật.
Câu5: Độ phóng đại ảnh âm (K < 0) tương ứng với ảnh:
A. Cùng chiều với vật
B. Ngược chiều với vật
C. Nhỏ hơn vật
D. Lớn hơn vật
Câu6: Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính- cho ảnh ngược chiều lớn gấp 4 lần AB, và cách AB 100cm. Tiêu cự của thấu kính là:
A. f = 25cm
B. f = 16cm
C. f = 20cm
D. f = 40cm
Câu7: Vật sáng đặt trước thấu kính hội tụ có f = 20 cm. ảnh của vật qua thấu kính có độ phóng đại K = -2. Khoảng cách từ vật đến thấu kính là:
A. 30cm
B. 40cm
C. 60cm
D. 24cm
Câu8: Mắt bị tật viễn thị:
A. Có tiêu điểm ảnh F’ ở trước võng mạc.
B. Nhìn vật ở xa phải điều tiết.
C. Đeo kính hội tụ hoặc phân kỳ có độ tụ thích hợp để nhìn rõ vật ở xa.
D. Có điểm cực viễn ở vô cực.
Câu9: Trên vành của kính núp có ghi ký hiệu X2,5. Tiêu cự của kính núp bằng:
A. 2,5cm
B. 4cm
C. 10cm
D. 0,4cm
Câu10: Vật kính và thị kính của một kính hiển vi có tiêu cự lần lượt là f1= 1cm và f2= 4cm. Một người mắt tốt đặt mắt sát sau thị kính quan sát một vật nhỏ AB mà không điều tiết độ bội giác của kính khi đó là G = 90. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng:
A.17cm
B. 20cm
C. 22cm
D. 19,4cm
Câu11: Hiện tượng quang học nào được sử dụng trong máy phân tích quang phổ:
A. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng
B. Hiện tượng giao thoa ánh sáng
C. Hiện tượng phản xạ ánh sáng
C. Hiện tượng tán sắc ánh sáng
Câu12: Kết quả của thí nghiệm Iâng:
A. Là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng
B. Là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt
C. Là kết quả của hiện
 







Trao đổi ý kiến