Tài nguyên

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Con_duong_den_lop_doan1.mp3 Still_Loving_You__Scorpions.mp3 Lick_and_a_Promise__Aerosmith.mp3 Songdacrongmuaxuanve.mp3 Video_song_thn_p_vao_Nht_Bn_11032011_Part_3.flv Video_dng_dt_kinh_hoang__Nht_Bn__Part_3.flv Video_dng_dt_kinh_hoang__Nht_Bn__Part_1.flv ThanhNienVietNamDongQuan_2.mp3 HiphopTuoi18HoAnhDung.mp3 BaicathanhnienTopca.mp3 12b6_12b683.flv So2.mp3 PIC0016.jpg BaicangoiquehuongThaiChauSonCa.mp3 Happy_New_Year__ABBA.mp3 Baicathanhnien.mp3 DSC06008.jpg Cdgv.bmp DSC06039.jpg DSC06056.jpg

    Hiện giờ có :

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    ĐẠI THI HÀO NGUYỄN DU

    vật lý 12 kỳ II

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Cường
    Ngày gửi: 17h:27' 26-02-2010
    Dung lượng: 165.5 KB
    Số lượt tải: 48
    Số lượt thích: 0 người

    Phần câu hỏi
    (Đề có 40 câu)
    Câu1: Trong hiện tượng khúc xạ:
    A. Chiết suất tỉ đối 
    B. sini và sinr đồng biến
    
    C. Chiết suất tỉ đối 
    D. sini và sinr nghịch biến
    
    Câu2: Tia sáng đi từ không khí cào chất lỏng trong suốt với góc tới i = 600 thì góc khúc xạ r = 300 Để xảy ra phản xạ toàn phần khi tia sáng từ chất lỏng ra không khí thì góc tối i :
    A. i ( 420
    B. i > 420
    C. i > 35,260
    D. i > 28,50
    
    Câu3: Lăng kính có góc chiết quang A = 600. Khi ở trong không khí thì góc lệch cực tiểu là 300 khi ở trong một chất lỏng trong suốt có chiết suất là nx thì góc lệch cực tiểu là 40. cho biết sin320 = . Giá trị của nx là:
    A. nx = 
    B. nx = 
    nx = 
    nx = 1,5
    
    Câu4: Khi một vật thật ở cách một thấu kính hội tụ một khoảng bằng tiêu cự của nó thì:
    A. ảnh là ảo, cùng chiều và lớn hơn vật
    
    B. ảnh là thật, ngược chiều và có kích thước bằng vật
    
    C. ảnh không được tạo thành.
    
    D. ảnh là ảnh thật, ngược chiều , lớn hơn vật.
    
    Câu5: Độ phóng đại ảnh âm (K < 0) tương ứng với ảnh:
    A. Cùng chiều với vật
    B. Ngược chiều với vật
    C. Nhỏ hơn vật
    D. Lớn hơn vật
    
     Câu6: Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính- cho ảnh ngược chiều lớn gấp 4 lần AB, và cách AB 100cm. Tiêu cự của thấu kính là:
    A. f = 25cm
    B. f = 16cm
     C. f = 20cm
     D. f = 40cm
    
    Câu7: Vật sáng đặt trước thấu kính hội tụ có f = 20 cm. ảnh của vật qua thấu kính có độ phóng đại K = -2. Khoảng cách từ vật đến thấu kính là:
    A. 30cm
    B. 40cm
    C. 60cm
    D. 24cm
    
     Câu8: Mắt bị tật viễn thị:
    A. Có tiêu điểm ảnh F’ ở trước võng mạc.
    
    B. Nhìn vật ở xa phải điều tiết.
    
    C. Đeo kính hội tụ hoặc phân kỳ có độ tụ thích hợp để nhìn rõ vật ở xa.
    
    D. Có điểm cực viễn ở vô cực.
    
    Câu9: Trên vành của kính núp có ghi ký hiệu X2,5. Tiêu cự của kính núp bằng:
    A. 2,5cm
     B. 4cm
    C. 10cm
     D. 0,4cm
    
     Câu10: Vật kính và thị kính của một kính hiển vi có tiêu cự lần lượt là f1= 1cm và f2= 4cm. Một người mắt tốt đặt mắt sát sau thị kính quan sát một vật nhỏ AB mà không điều tiết độ bội giác của kính khi đó là G = 90. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng:
    A.17cm
    B. 20cm
     C. 22cm
     D. 19,4cm
    
    Câu11: Hiện tượng quang học nào được sử dụng trong máy phân tích quang phổ:
    A. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng
    B. Hiện tượng giao thoa ánh sáng
    
    C. Hiện tượng phản xạ ánh sáng
    C. Hiện tượng tán sắc ánh sáng
    
     Câu12: Kết quả của thí nghiệm Iâng:
    A. Là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng
    
    B. Là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt
    
    C. Là kết quả của hiện
     
    Gửi ý kiến