Tài nguyên

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Con_duong_den_lop_doan1.mp3 Still_Loving_You__Scorpions.mp3 Lick_and_a_Promise__Aerosmith.mp3 Songdacrongmuaxuanve.mp3 Video_song_thn_p_vao_Nht_Bn_11032011_Part_3.flv Video_dng_dt_kinh_hoang__Nht_Bn__Part_3.flv Video_dng_dt_kinh_hoang__Nht_Bn__Part_1.flv ThanhNienVietNamDongQuan_2.mp3 HiphopTuoi18HoAnhDung.mp3 BaicathanhnienTopca.mp3 12b6_12b683.flv So2.mp3 PIC0016.jpg BaicangoiquehuongThaiChauSonCa.mp3 Happy_New_Year__ABBA.mp3 Baicathanhnien.mp3 DSC06008.jpg Cdgv.bmp DSC06039.jpg DSC06056.jpg

    Hiện giờ có :

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    ĐẠI THI HÀO NGUYỄN DU

    thi thử TNPT hóa

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Cường
    Ngày gửi: 22h:48' 10-04-2010
    Dung lượng: 55.0 KB
    Số lượt tải: 68
    Số lượt thích: 0 người



    ĐỀ HÓA THI THỬ HKII -2009-2010
    THỜI GIAN: 60 PHÚT .

    (Cho: C: 12, H:1, O: 16, S: 32, Cl: 35,5, Ag: 108, Cu: 64, Fe:56, Mg:24, Na: 23, K: 39, Cd: 112, Al: 27, N:14) .
    Câu 1:Cho các phản ứng (mỗi mũi tên là một phương trình ) :
    CrCrCl3 Cr(OH)3 NaCrO2 Na2CrO4 BaCrO4 .Số phản ứng oxi hóa –khử :
    A.2 B.1 C.3 D.4
    Câu 2:Dãy gồm các ion có tính oxi hóa giảm dần :
    A.Fe3+ ,Cu2+ ,Fe2+ B.Fe2+ ,Fe3+ ,Ag+ C.Cu2+ ,Ag+ ,H+ D.H+ ,Fe3+ ,Ag+
    Câu 3:Cấu hình electron của ion Fe2+:(Z=26) .
    A.[Ar]3d6 B.[Ar]3d4 C.[Ar]3d6 4s2 D.[Ar]3d6 4s1
    Câu 4:Điện phân dd CuSO4 khí sinh ra ở anot :
    A.H2 B.O2 C. SO2 D.H2S
    Câu 5:Dãy gồm các kim loại đều không tan trong HNO3 (đặc nguội) :
    A.Fe,Cr,Al B.Mg,Zn,Cu C.Cu ,Fe ,Pb D.Cu , Mg,Al
    Câu 6 :Nung hh X có chứa m1(g) quặng xiderit và m2(g) quặng pirit trong O2 dư được m(g) Fe2O3 và khí Y ,.Dẫn luồng khí CO và H2 qua m(g) Fe2O3 lượng chất rắn giảm 9,6(g) và khí Y tạo được 54(g) kết tủa với dd Ca(OH)2 dư .Tỉ lệ giữa m1 và m2:
    A.29/30 B.29/10 C.29/20 D.29/40
    Câu 7:Phản ứng hoàn toàn sau phản tạo được kết tủa :
    A.Ba +dd CuSO4 dư B.dd NaOH dư + dd AlCl3
    C.dd NH3 dư +dd CuCl2 D.CO2 dư + dd Ca(OH)2
    Câu 8:Dãy khí CO dư qua hỗn hợp ( CuO ,Fe2O3 ,Fe3O4 ,MgO ,PbO,Al2O3) nung nóng .Số kim loại thu được sau phản ứng hoàn toàn :
    A.5 B.2 C.4 D.3
    Câu 9:Nung 34,6g hỗn hợp gồm Ca(HCO3)2 ,NaHCO3 ,KHCO3 thu được 3,6gam H2O và m(g) hh muối cacbonat .Gía trị m:
    A.22,2 g am B.43,8 gam C.17,8 gam D.21,8gam
    Câu 10:Cho 16,8 g Fe tác dụng với 6,4 g S (không có không khí ) thu được sản phẩm X .Xtác dụng dd HCl thu được V lít khí thoát ra (đktc) .Các pứng hoàn toàn ,giá trị V:
    A.2,24 lit B.4,48 lit C.6,72lit D.3,36 lit .
    Câu 11:Nhúng lá Fe vào các dung dịch sau :FeCl3 ,AlCl3 ,CuSO4 ,Pb(NO3)2 ,NaCl, HCl, HNO3 và H2SO4(đặc ,nóng ) .Số trường hợp tạo muối Fe(II) :
    A.3 B.4 C.5 D.6.
    Câu 12: Cho dung dịch NaOH dư vào dd nào sau khi kết thúc phản ứng không thu được kết tủa :
    A.Al2(SO4)3 B.Fe2(SO4)3 C.Ca(HCO3)2 D.CuSO4
    Câu 13:Dùng m(g ) Al để khử hoàn toàn 1,6gam Fe2O3 (phản ứng nhiệt nhôm ) .Sản phẩm sau phản tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH tạo ra 0,672 lít .Tính m.
    A .0,54 B.0,81 C.1,08 D.1,755
    Câu 14:Chỉ dùng Na phân biệt tối đa bao nhiêu dd riêng biệt cho sau :Ca(HCO3)2 ,K2CO3 ,HCl ,C6H5ONa ,CuCl2 ,NaCl .
    A.6 B.4 C.3 D.5
    Câu 15: Cho từng chất :Fe,FeO ,Fe(OH)2 ,Fe(OH)3 ,Fe3O4 ,Fe2O3 ,Fe(NO3)2 ,Fe(NO3)3 ,FeSO4 ,Fe2(SO4)3, FeCO3 ,CuO ,Cu lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng .Số phản ứng oxi hóa –khử :
    A.10 B.9 C.7 D.8
    Câu 16: Cho các phản ứng :
    CaCl2  khí X ; Ba(HCO3)2  khí Y
    NaHSO3 + HCl  khí Z ;
     
    Gửi ý kiến