ĐẠI THI HÀO NGUYỄN DU
thi thử TNPT hóa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cường
Ngày gửi: 22h:48' 10-04-2010
Dung lượng: 55.0 KB
Số lượt tải: 68
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cường
Ngày gửi: 22h:48' 10-04-2010
Dung lượng: 55.0 KB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ HÓA THI THỬ HKII -2009-2010
THỜI GIAN: 60 PHÚT .
(Cho: C: 12, H:1, O: 16, S: 32, Cl: 35,5, Ag: 108, Cu: 64, Fe:56, Mg:24, Na: 23, K: 39, Cd: 112, Al: 27, N:14) .
Câu 1:Cho các phản ứng (mỗi mũi tên là một phương trình ) :
CrCrCl3 Cr(OH)3 NaCrO2 Na2CrO4 BaCrO4 .Số phản ứng oxi hóa –khử :
A.2 B.1 C.3 D.4
Câu 2:Dãy gồm các ion có tính oxi hóa giảm dần :
A.Fe3+ ,Cu2+ ,Fe2+ B.Fe2+ ,Fe3+ ,Ag+ C.Cu2+ ,Ag+ ,H+ D.H+ ,Fe3+ ,Ag+
Câu 3:Cấu hình electron của ion Fe2+:(Z=26) .
A.[Ar]3d6 B.[Ar]3d4 C.[Ar]3d6 4s2 D.[Ar]3d6 4s1
Câu 4:Điện phân dd CuSO4 khí sinh ra ở anot :
A.H2 B.O2 C. SO2 D.H2S
Câu 5:Dãy gồm các kim loại đều không tan trong HNO3 (đặc nguội) :
A.Fe,Cr,Al B.Mg,Zn,Cu C.Cu ,Fe ,Pb D.Cu , Mg,Al
Câu 6 :Nung hh X có chứa m1(g) quặng xiderit và m2(g) quặng pirit trong O2 dư được m(g) Fe2O3 và khí Y ,.Dẫn luồng khí CO và H2 qua m(g) Fe2O3 lượng chất rắn giảm 9,6(g) và khí Y tạo được 54(g) kết tủa với dd Ca(OH)2 dư .Tỉ lệ giữa m1 và m2:
A.29/30 B.29/10 C.29/20 D.29/40
Câu 7:Phản ứng hoàn toàn sau phản tạo được kết tủa :
A.Ba +dd CuSO4 dư B.dd NaOH dư + dd AlCl3
C.dd NH3 dư +dd CuCl2 D.CO2 dư + dd Ca(OH)2
Câu 8:Dãy khí CO dư qua hỗn hợp ( CuO ,Fe2O3 ,Fe3O4 ,MgO ,PbO,Al2O3) nung nóng .Số kim loại thu được sau phản ứng hoàn toàn :
A.5 B.2 C.4 D.3
Câu 9:Nung 34,6g hỗn hợp gồm Ca(HCO3)2 ,NaHCO3 ,KHCO3 thu được 3,6gam H2O và m(g) hh muối cacbonat .Gía trị m:
A.22,2 g am B.43,8 gam C.17,8 gam D.21,8gam
Câu 10:Cho 16,8 g Fe tác dụng với 6,4 g S (không có không khí ) thu được sản phẩm X .Xtác dụng dd HCl thu được V lít khí thoát ra (đktc) .Các pứng hoàn toàn ,giá trị V:
A.2,24 lit B.4,48 lit C.6,72lit D.3,36 lit .
Câu 11:Nhúng lá Fe vào các dung dịch sau :FeCl3 ,AlCl3 ,CuSO4 ,Pb(NO3)2 ,NaCl, HCl, HNO3 và H2SO4(đặc ,nóng ) .Số trường hợp tạo muối Fe(II) :
A.3 B.4 C.5 D.6.
Câu 12: Cho dung dịch NaOH dư vào dd nào sau khi kết thúc phản ứng không thu được kết tủa :
A.Al2(SO4)3 B.Fe2(SO4)3 C.Ca(HCO3)2 D.CuSO4
Câu 13:Dùng m(g ) Al để khử hoàn toàn 1,6gam Fe2O3 (phản ứng nhiệt nhôm ) .Sản phẩm sau phản tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH tạo ra 0,672 lít .Tính m.
A .0,54 B.0,81 C.1,08 D.1,755
Câu 14:Chỉ dùng Na phân biệt tối đa bao nhiêu dd riêng biệt cho sau :Ca(HCO3)2 ,K2CO3 ,HCl ,C6H5ONa ,CuCl2 ,NaCl .
A.6 B.4 C.3 D.5
Câu 15: Cho từng chất :Fe,FeO ,Fe(OH)2 ,Fe(OH)3 ,Fe3O4 ,Fe2O3 ,Fe(NO3)2 ,Fe(NO3)3 ,FeSO4 ,Fe2(SO4)3, FeCO3 ,CuO ,Cu lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng .Số phản ứng oxi hóa –khử :
A.10 B.9 C.7 D.8
Câu 16: Cho các phản ứng :
CaCl2 khí X ; Ba(HCO3)2 khí Y
NaHSO3 + HCl khí Z ;
 







Trao đổi ý kiến