Tài nguyên

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Con_duong_den_lop_doan1.mp3 Still_Loving_You__Scorpions.mp3 Lick_and_a_Promise__Aerosmith.mp3 Songdacrongmuaxuanve.mp3 Video_song_thn_p_vao_Nht_Bn_11032011_Part_3.flv Video_dng_dt_kinh_hoang__Nht_Bn__Part_3.flv Video_dng_dt_kinh_hoang__Nht_Bn__Part_1.flv ThanhNienVietNamDongQuan_2.mp3 HiphopTuoi18HoAnhDung.mp3 BaicathanhnienTopca.mp3 12b6_12b683.flv So2.mp3 PIC0016.jpg BaicangoiquehuongThaiChauSonCa.mp3 Happy_New_Year__ABBA.mp3 Baicathanhnien.mp3 DSC06008.jpg Cdgv.bmp DSC06039.jpg DSC06056.jpg

    Hiện giờ có :

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    ĐẠI THI HÀO NGUYỄN DU

    SINH 12

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Quang Chung (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:54' 20-10-2011
    Dung lượng: 819.0 KB
    Số lượt tải: 86
    Số lượt thích: 0 người
    TRẮC NGHIỆM SINH 12
    PHẦN V. DI TRUYỀN HỌC

    CHƯƠNG I. CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ

    * 1. Chọn phương án đúng trong mỗi câu sau: *
    Gen là một đoạn ADN
    A. Mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin.
    Mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN.
    Mang thông tin di truyền.
    Chứa các bộ 3 mã hoá các axitamin.
    * 2. Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm vùng *
    Khởi đầu, mã hoá, kết thúc.
    điều hoà, mã hoá, kết thúc.
    điều hoà, vận hành, kết thúc.
    điều hoà, vận hành, mã hoá.
    * 3. Gen không phân mảnh có
    vùng mã hoá liên tục.
    đoạn intrôn.
    vùng không mã hoá liên tục.
    cả exôn và intrôn.
    4. Gen phân mảnh có
    có vùng mã hoá liên tục.
    chỉ có đoạn intrôn.
    vùng không mã hoá liên tục.
    chỉ có exôn.
    5.Ở sinh vật nhân thực
    các gen có vùng mã hoá liên tục.
    các gen không có vùng mã hoá liên tục.
    phần lớn các gen có vùng mã hoá không liên tục.
    phần lớn các gen không có vùng mã hoá liên tục.
    6.Ở sinh vật nhân sơ
    các gen có vùng mã hoá liên tục.
    các gen không có vùng mã hoá liên tục.
    phần lớn các gen có vùng mã hoá không liên tục.
    phần lớn các gen không có vùng mã hoá liên tục.
    * 7.Bản chất của mã di truyền là
    một bộ ba mã hoá cho một axitamin.
    3 nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin.
    trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.
    các axitamin đựơc mã hoá trong gen.
    8.Mã di truyền có tính thoái hoá vì
    có nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một axitamin.
    có nhiều axitamin được mã hoá bởi một bộ ba.
    có nhiều bộ ba mã hoá đồng thời nhiều axitamin.
    một bộ ba mã hoá một axitamin.
    * 9.Mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới vì
    phổ biến cho mọi sinh vật- đó là mã bộ 3, được đọc một chiều liên tục từ 5’( 3’ có mã mở đầu, mã kết thúc, mã có tính đặc hiệu, có tính linh động.
    được đọc một chiều liên tục từ 5’( 3’ có mã mở đầu, mã kết thúc mã có tính đặc hiệu.
    phổ biến cho mọi sinh vật- đó là mã bộ 3, mã có tính đặc hiệu, có tính linh động.
    có mã mở đầu, mã kết thúc, phổ biến cho mọi sinh vật- đó là mã bộ 3.
    10.Mã di truyền phản ánh tính đa dạng của sinh giới vì
    có 61 bộ ba, có thể mã hoá cho 20 loại axit amin, sự sắp xếp theo một trình tự nghiêm ngặt các bộ ba đã tạo ra bản mật mã TTDT đặc trưng cho loài.
    sự sắp xếp theo một trình tự nghiêm ngặt các bộ ba đã tạo ra bản mật mã TTDT đặc trưng cho loài
    sự sắp xếp theo nhiều cách khác nhau của các bộ ba đã tạo nhiều bản mật mã TTDT khác nhau.
    với 4 loại nuclêôtit tạo 64 bộ mã, có thể mã hoá cho 20 loại axit amin.
    * 11.Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra theo nguyên tắc
    bổ sung; bán bảo toàn.
    trong phân tử ADN con có một mạch của mẹ và một mạch mới được tổng hợp.
    mạch mới được tổng hợp theo mạch khuôn của mẹ.
    một mạch tổng hợp liên tục, một mạch tổng hợp gián đoạn.
    * 12.Ở cấp độ phân tử nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế
    A. tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã.
    B. tổng hợp ADN, ARN.
    C. tổng hợp ADN, dịch mã.
    D. tự sao, tổng hợp ARN.
    13.Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế
    A. tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã.
    B. tổng hợp ADN, ARN.
    C. tổng hợp ADN, dịch mã.
    D. tự sao, tổng hợp ARN.
    * 14.Quá trình phiên mã có ở
    A. vi rút, vi khuẩn.
    B. sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn
    C. vi rút, vi khuẩn, sinh vật nhân thực
    D. sinh vật nhân chuẩn, vi rút.
    15.Quá trình phiên mã tạo ra
    A. tARN. B. mARN. C. rARN. D. tARNm, mARN, rARN.
    16.Loại ARN có chức năng truyền đạt thông
     
    Gửi ý kiến