Tài nguyên

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Con_duong_den_lop_doan1.mp3 Still_Loving_You__Scorpions.mp3 Lick_and_a_Promise__Aerosmith.mp3 Songdacrongmuaxuanve.mp3 Video_song_thn_p_vao_Nht_Bn_11032011_Part_3.flv Video_dng_dt_kinh_hoang__Nht_Bn__Part_3.flv Video_dng_dt_kinh_hoang__Nht_Bn__Part_1.flv ThanhNienVietNamDongQuan_2.mp3 HiphopTuoi18HoAnhDung.mp3 BaicathanhnienTopca.mp3 12b6_12b683.flv So2.mp3 PIC0016.jpg BaicangoiquehuongThaiChauSonCa.mp3 Happy_New_Year__ABBA.mp3 Baicathanhnien.mp3 DSC06008.jpg Cdgv.bmp DSC06039.jpg DSC06056.jpg

    Hiện giờ có :

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    ĐẠI THI HÀO NGUYỄN DU

    ôn tạp sinh 12 _2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Quang Chung (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:50' 20-10-2011
    Dung lượng: 71.5 KB
    Số lượt tải: 52
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP - Mã đề: 1(17/10/11)- QC
    Câu 1.Gen là gì:
    A. là một đoạn chứa các nuclêôtit.
    B. là một đoạn ADN chứa thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định (Prôtêin hay ARN)
    C. là một đoạn ADN chứa ba vùng: khởi đầu, mã hoá, kết thúc.
    D. là một phân tử ADN xác định
    Câu 2. Mã di truyền là:
    A. Là trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin
    B. Là một bộ ba các nuclêôtit
    C. là một tập hợp gồm có 64 bộ ba nuclêôtit
    D. là một tập hợp các bộ ba nuclêôtit để mã hoá các axit amin
    Câu 3: Đơn vị cấu tạo nên ADN là:
    A. Axit ribônuclêic B. Axit đêôxiribônuclêic
    C. Axit amin D. Nuclêôtit
    Câu 4: Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là:
    A. A, U, G, X B. A, T, G, X C. A, D, R, T D. U, R, D, X
    Câu 5: Tên gọi của phân tử ADN là:
    A. Axit đêôxiribônuclêic B. Axit nuclêic
    C. Axit ribônuclêic D. Nuclêôtit
    Câu 6. Phân tử ADN tái bản theo nguyên tắc:
    A. Nguyên tắc nhân đôi.
    B. Nguyên tắc bổ sung
    C. Nguyên tắc khuôn mẫu và bán bảo toàn
    D. Nguyên tắc sao ngược
    Câu 7. Đều nào không đúng với cấu trúc của gen :
    A. Vùng kết thúc nằm ở cuối gen mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
    B. Vùng khởi đầu nằm ở đầu gen mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình dịch mã.
    C. Vùng khởi đầu nằm ở đầu gen mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.
    D. Vùng mã hóa ở giữa gen mang thông tin mã hóa axit amin.
    Câu 8 : Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là
    A. hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia đã có cấu trúc thay đổi
    B. hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu
    C. sự nhân đôi xảy ra trên hai mạch của ADN theo hai chiều ngược nhau
    D. trong hai ADN mới hình thành mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp
    Câu 9. Mã di truyền có các bộ ba kết thúc như thế nào :
    A.Có các bộ ba kết thúc là UAA, UAG, UGA.
    B.Có các bộ ba kết thúc là UAU, UAX, UGG.
    C.Có các bộ ba kết thúc là UAX, UAG, UGX
    D.Có các bộ ba kết thúc là UXA, UXG, UGX.
    Câu 10: Một gen có A = 480 và số liên kết hiđrô là 3120. Gen đó có số lượng nuclêôtit là
    A. 1800 B. 2400 C. 3000 D. 2040
    Câu 11: Cho 1 mạch ADN có trình tự 5’AGG GGT TXX TTX 3’.Trình tự trên mạch bổ sung là
    A. 3’ TXX XXA AGG AAG 5’
    B. 5’ TXX XXA AGG AAG 3’
    C. 3’ TXX GGA AGG AAG 5’
    D. 5’ TXX GGA AGG AAG 3’
    Câu 12. Loại ARN nào mang bộ ba đối mã?
    A. mARN B. tARN C. rARN D. ARN của vi rút
    Câu 13. Trong phiên mã, mạch ADN nào được dùng làm khuôn mẫu :
    A. Chỉ mạch 3/ ---> 5/ dùng làm khuôn mẫu
    B. Chỉ mạch 5/ ---> 3/ dùng làm khuôn mẫu
    C. Mạch dùng làm khuôn mẫu do enzim tự chọn
    D. Cả hai mạch 3/ ---> 5/ hoặc 5/ ---> 3/ đều có thể làm khuôn mẫu.
    Câu 14. Chiều tổng hợp mARN của enzim ARN - pôlimêraza là:
    A. Chiều tổng hợp mARN của enzim ARN - pôlimêraza là 5/ ---> 3/
    B. Chiều tổng hợp mARN của enzim ARN - pôlimêraza là 3/ ---> 5/
    C. Chiều tổng hợp mARN của enzim ARN - pôlimêraza tuỳ thuộc vào cấu trúc phân tử ADN
    D. Chiều tổng hợp mARN của enzim ARN - pôlimêraza phụ thuộc cấu trúc gen
    Câu 15. Chiều dài của một gen là 0,408m. Trong gen có số nu loại G chiếm 30% số nu của gen. Số liên kết H2 của gen đó là?
    A. 3120
    B.3020
    C.3000
    D.3100 Câu 16. Sự biểu hiện điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ diễn ra như thế ở cấp độ
     
    Gửi ý kiến