Tài nguyên

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Con_duong_den_lop_doan1.mp3 Still_Loving_You__Scorpions.mp3 Lick_and_a_Promise__Aerosmith.mp3 Songdacrongmuaxuanve.mp3 Video_song_thn_p_vao_Nht_Bn_11032011_Part_3.flv Video_dng_dt_kinh_hoang__Nht_Bn__Part_3.flv Video_dng_dt_kinh_hoang__Nht_Bn__Part_1.flv ThanhNienVietNamDongQuan_2.mp3 HiphopTuoi18HoAnhDung.mp3 BaicathanhnienTopca.mp3 12b6_12b683.flv So2.mp3 PIC0016.jpg BaicangoiquehuongThaiChauSonCa.mp3 Happy_New_Year__ABBA.mp3 Baicathanhnien.mp3 DSC06008.jpg Cdgv.bmp DSC06039.jpg DSC06056.jpg

    Hiện giờ có :

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    ĐẠI THI HÀO NGUYỄN DU

    Đề KT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Quang Chung (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:32' 17-06-2009
    Dung lượng: 46.0 KB
    Số lượt tải: 38
    Số lượt thích: 0 người

    
    
    
    Mã đề thi 198
    
    Họ, tên thí sinh:..........................................................................
    Số báo danh:...............................................................................

    Câu 1: Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là :
    A. Tổng hợp acetyl – CoA. B. Đường phân.
    C. Chu trình Krebs. D. Chuỗi truyền electron.
    Câu 2: Khi được chiếu sáng, cây xanh giải phóng ra khí O2. Các phân tử O2 đó được bắt nguồn từ :
    A. phân giải đường. B. sự khử CO2.
    C. sự quang phân li nước. D. quang hô hấp.
    Câu 3: Phase tối quang hợp diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp ?
    A. Thylakoid. B. Màng trong. C. Màng ngoài. D. Chất nền.
    Câu 4: Chu trình Canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp
    A. ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4và CAM. B. chỉ ở nhóm thực vật C3.
    C. ở nhóm thực vật C4 và CAM. D. chỉ ở nhóm thực vật CAM.
    Câu 5: Quá trình khử nitrat diễn ra theo sơ đồ :
    A. NO2- --> NO3- -->NH3. B. NO3- -->NO2---> NH4+.
    C. NO2- --> NO3- --> NH4+. D. NO3- --> NO2- --> NH2.
    Câu 6: Nơi nước và chất khoáng hoà tan phải đi qua ngay trước khi vào mạch gỗ của rễ:
    A. TB nội bì. B. TB lông hút. C. TB biểu bì. D. TB nhu mô vỏ.
    Câu 7: Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là ……….
    A. lực đẩy của rễ.
    B. lực liên kết giữa các phân tử nước.
    C. lực hút của lá.
    D. lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn.
    Câu 8: Ý nào dưới đây không đúng với vai trò của sự thoát hơi nước ở lá:
    A. Làm giảm nhiệt độ của lá.
    B. Làm cho khí khổng mở và khí CO2 đi từ không khí vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp.
    C. Tạo ra 1 sức hút nước ở rễ.
    D. Làm cho khí khổng mở và khí O2 thoát ra không khí.
    Câu 9: Ý nào dưới đây không đúng với sự giống nhau giữa thực vật CAM và thực vật C4 khi cố định CO2 ?
    A. Chất nhận CO2. B. Đều diễn ra vào ban ngày.
    C. Tiến trình gồm 2 giai đoạn. D. Sản phẩm quang hợp đầu tiên.
    Câu 10: Khi TB khí khổng mất nước thì……………………………nên khí khổng đóng lại.
    A. mép dày căng ra làm cho mép mỏng cong theo
    B. mép dày căng ra làm cho mép mỏng co lại
    C. mép mỏng hết căng ra làm cho mép dày duỗi thẳng
    D. mép mỏng căng ra làm cho mép dày duỗi thẳng.
    Câu 11: Sản phẩm của sự phân giải kị khí ( lên men) từ pyruvate là :
    A. Ethanol + CO2 + Năng lượng. B. Lactate + CO2 + Năng lượng.
    C. Ethanol + Năng lượng. D. Ethanol + CO2.
    Câu 12: Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu :
    A. từ mạch gỗ sang mạch rây. B. từ mạch rây sang mạch gỗ.
    C. qua mạch rây theo chiều từ trên xuống. D. qua mạch gỗ.
    Câu 13: Nhóm thực vật C3 được phân bố như thế nào?
    A. Ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.
    B. Ở vùng nhiệt đới.
    C. Rộng rãi trên thế giới, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.
    D. Sa mạc.
    Câu 14: Trật tự các giai đoạn trong chu trình Kalvin là :
    A. Cố định CO2 --> tái sinh RiDP --> khử APG thành AlPG.
    B. Khử APG thành AlPG --> Cố định CO2 --> tái sinh RiDP.
    C. Cố định CO2 --> khử APG thành AlPG --> tái sinh RiDP.
    D. Khử APG thành AlPG( tái sinh RiDP--> cố định CO2.
    Câu 15: Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình Kalvin là :
    A. RiDP. B. AM ( acid malic) C. AlPG. D. APG.
    Câu 16: Chuỗi truyền electron tạo ra :
    A. 32 ATP. B. 36 ATP. C. 38 ATP. D. 34 ATP.
    Câu 17: Chu trình Krebs diễn ra trong :
    A. Ti thể. B. Lục lạp. C. Tế bào chất. D. Nhân.
    Câu 18: Chất được tách ra khỏi chu trình Canvin để khởi đầu cho tổng hợp glucozơ là :
    A. AlPG.
     
    Gửi ý kiến