ĐẠI THI HÀO NGUYỄN DU
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP SINH 12 HK1

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quang Chung (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:42' 01-12-2011
Dung lượng: 55.0 KB
Số lượt tải: 263
Người gửi: Phạm Quang Chung (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:42' 01-12-2011
Dung lượng: 55.0 KB
Số lượt tải: 263
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU – BẢO LỘC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP – MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KỲ I – MÔN SINH HỌC 12
Thời gian làm bài: 45 phút Đề gồm 40 câu
Tên Chủ đề
(nội dung, chương..)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng ở cấp độ thấp
Vận dụng ở cấp độ cao
Cơ chế di truyền và biến dị
- Nêu được định nghĩa gen
- Nêu được một số đặc điểm của mã di truyền.
- Trình bày được những diễn biến chính của cơ chế sao chép AND ở tế bào nhân sơ.
- Nêu được hậu quả và vai trò của các dạng đột biến cấu trúc, số lượng NST.
- Phân biệt được các dạng đột biến gen
- Mô tả được cấu trúc của 1 gen cấu trúc
- Phân biệt đột biến gen và đột biến NST.
- Phân biệt thể đa bội và dị bội.
- Xác định được trật tự sắp xếp của mạch mARN được phiên mã từ mạch gốc cho trước
- Sắp xếp được trật tự cấu trúc của 1 operon Lac
20 %
20 %
40 %
20%
Tính quy luật của hiện tượng di truyền
- Nêu ví dụ về tính trạng do nhiều gen chi phối
- Nêu được một số đặc điểm của di truyền liên kết hoàn toàn.
- Nêu được thí nghiệm của Moocgan về di truyền liên kết không hoàn toàn
- Nêu được những ảnh hưởng của điều kiện môi trường trong và ngoài đến sự biểu hiện của gen
- Nêu được khái niệm mức phản ứng
- Trình bày cơ sở tế bào học của qui luật phân li.
- Trình bày các thí nghiệm và cơ sở tế bào học của di truyền liên kết với giới tính
- Trình bày đặc điểm di truyền ngoài NST
- Ví dụ về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình
- Tính tần số hoán vị gen
- Qua kết quả TN xác định kiểu gen bố mẹ
20 %
20 %
40 %
20 %
20 %
Di truyền học quần thể.
- Xác định cấu trúc di truyền của quần thể khi ở trạng thái cân bằng di truyền
Xác định sự biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể tự phối qua các thế hệ.
10 %
70 %
30 %
Ứng dụng di truyền học.
nguồn vật liệu chọn giống, lai giống.
nguyên tắc và những ứng dụng của công nghệ gen trong giống vi sinh vật
10 %
40 %
60 %
Di truyền học người
Nêu bệnh di truyền ở người.
-Nêu được việc bảo vệ vốn gen của loài người liên quan tới một số vấn đề:
Di truyền học với ung thư và bệnh AIDS, di truyền trí năng.
Tính xác xuất người bị bệnh sinh ra
10 %
60 %
40 %
Tiến hóa
- Nêu được bằng chứng phôi sinh học so sánh
- Nêu được bằng chứng địa lí sinh vật học, bằng chứng sinh học phân tử và sinh học tế bào
- Nêu được vai trò của các nhân tố tiến hóa
- Nêu được khái niệm loài sinh học và các tiêu chuẩn phân biệt 2 loài thân thuộc (các tiêu chuẩn : hình thái, địa lí - sinh thái, sinh lí - hoá sinh, di truyền).
- Trình bày được các bằng chứng giải phẫu so sánh : cơ quan tương đồng, cơ quan tương tự, các cơ quan thoái hoá.
- Trình bày được những luận điểm cơ bản trong học thuyết của Lamac và Đacuyn
- Trình bày được sự tác động và vai trò của các nhân tố tiến hóa
- HS cần phân biệt các con đường hình thành loài.
- Phân biệt được khái niệm tiến hoá nhỏ và tiến hoá lớn.
- Vận dụng các kiến thức về vai trò của các nhân tố tiến hóa cơ bản trong quá trình hình thành quần thể thích nghi. → Hiện tượng lờn thuốc ở VK.
- Đưa ra một ví dụ yêu cầu HS giải thích theo nhân tố nào
- Cho một VD cho HS nhận biết quá trình hình thành loài bằng con đường nào.
30%
13,3 %
47.4 %
26 %
13.3 %
TỔNG ĐIỂM 250=100%
16 Câu
12 Câu
8 Câu
4 Câu
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP – MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KỲ I – MÔN SINH HỌC 12
Thời gian làm bài: 45 phút Đề gồm 40 câu
Tên Chủ đề
(nội dung, chương..)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng ở cấp độ thấp
Vận dụng ở cấp độ cao
Cơ chế di truyền và biến dị
- Nêu được định nghĩa gen
- Nêu được một số đặc điểm của mã di truyền.
- Trình bày được những diễn biến chính của cơ chế sao chép AND ở tế bào nhân sơ.
- Nêu được hậu quả và vai trò của các dạng đột biến cấu trúc, số lượng NST.
- Phân biệt được các dạng đột biến gen
- Mô tả được cấu trúc của 1 gen cấu trúc
- Phân biệt đột biến gen và đột biến NST.
- Phân biệt thể đa bội và dị bội.
- Xác định được trật tự sắp xếp của mạch mARN được phiên mã từ mạch gốc cho trước
- Sắp xếp được trật tự cấu trúc của 1 operon Lac
20 %
20 %
40 %
20%
Tính quy luật của hiện tượng di truyền
- Nêu ví dụ về tính trạng do nhiều gen chi phối
- Nêu được một số đặc điểm của di truyền liên kết hoàn toàn.
- Nêu được thí nghiệm của Moocgan về di truyền liên kết không hoàn toàn
- Nêu được những ảnh hưởng của điều kiện môi trường trong và ngoài đến sự biểu hiện của gen
- Nêu được khái niệm mức phản ứng
- Trình bày cơ sở tế bào học của qui luật phân li.
- Trình bày các thí nghiệm và cơ sở tế bào học của di truyền liên kết với giới tính
- Trình bày đặc điểm di truyền ngoài NST
- Ví dụ về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình
- Tính tần số hoán vị gen
- Qua kết quả TN xác định kiểu gen bố mẹ
20 %
20 %
40 %
20 %
20 %
Di truyền học quần thể.
- Xác định cấu trúc di truyền của quần thể khi ở trạng thái cân bằng di truyền
Xác định sự biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể tự phối qua các thế hệ.
10 %
70 %
30 %
Ứng dụng di truyền học.
nguồn vật liệu chọn giống, lai giống.
nguyên tắc và những ứng dụng của công nghệ gen trong giống vi sinh vật
10 %
40 %
60 %
Di truyền học người
Nêu bệnh di truyền ở người.
-Nêu được việc bảo vệ vốn gen của loài người liên quan tới một số vấn đề:
Di truyền học với ung thư và bệnh AIDS, di truyền trí năng.
Tính xác xuất người bị bệnh sinh ra
10 %
60 %
40 %
Tiến hóa
- Nêu được bằng chứng phôi sinh học so sánh
- Nêu được bằng chứng địa lí sinh vật học, bằng chứng sinh học phân tử và sinh học tế bào
- Nêu được vai trò của các nhân tố tiến hóa
- Nêu được khái niệm loài sinh học và các tiêu chuẩn phân biệt 2 loài thân thuộc (các tiêu chuẩn : hình thái, địa lí - sinh thái, sinh lí - hoá sinh, di truyền).
- Trình bày được các bằng chứng giải phẫu so sánh : cơ quan tương đồng, cơ quan tương tự, các cơ quan thoái hoá.
- Trình bày được những luận điểm cơ bản trong học thuyết của Lamac và Đacuyn
- Trình bày được sự tác động và vai trò của các nhân tố tiến hóa
- HS cần phân biệt các con đường hình thành loài.
- Phân biệt được khái niệm tiến hoá nhỏ và tiến hoá lớn.
- Vận dụng các kiến thức về vai trò của các nhân tố tiến hóa cơ bản trong quá trình hình thành quần thể thích nghi. → Hiện tượng lờn thuốc ở VK.
- Đưa ra một ví dụ yêu cầu HS giải thích theo nhân tố nào
- Cho một VD cho HS nhận biết quá trình hình thành loài bằng con đường nào.
30%
13,3 %
47.4 %
26 %
13.3 %
TỔNG ĐIỂM 250=100%
16 Câu
12 Câu
8 Câu
4 Câu
 







Trao đổi ý kiến